Báo cáo TBDH THCS Hạ Long

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Tân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:28' 14-08-2009
Dung lượng: 89.7 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Dương Tân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:28' 14-08-2009
Dung lượng: 89.7 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VÂN ĐỒN
Trường: THCS Hạ Long
THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6
Số lớp:
Số học sinh:
TT Tên danh mục thiết bị ĐVT Số lượng được cung cấp Số lượng còn sử dụng được "Số hỏng, mất" Nhu cầu bổ sung
I MÔN TOÁN
1 Tranh bảng về các nguyên tố bé hơn 100 bộ 1 1 1
2 "Tranh biểu đồ phần trăm ( hình: cột, vuông, quạt )" bộ 1 1 1
3 Tranh bảng các số La Mã từ 1 đến 30 tờ 1 1 1
4 "Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc ( nhọn, vuông, tù, góc kề bù ) đối đỉnh, tia phân giác" bộ 3 2 1 1
5 "Bộ thước vẽ bảng 5 chi tiết ( thước dài 1m, ê-ke 60º và 45º, compa, thước đo độ)" bộ 2 1 1 1
6 "Bảng sắt có phủ phóoc trắng ( 0,4 x 0,4)m 50 tấm viết ký tự có sẵn." bộ 1 1 1
7 "Bộ thước đo đạc thực hành ( giác kề, thước cuộn, thước thẳng, thước chữ A, cọc tiêu )" bộ 1 1 1
II MÔN CÔNG NGHỆ
1 Tranh quy trình sản xuất vải sợi thiên nhiên tờ 1 1 1
2 Tranh quy trình sản xuất vải sợi hóa học tờ 1 1 1
3 Tranh ký hiệu giặt là tờ 1 1 1
4 Tranh trang trí nhà bằng cây cảnh và hoa tờ 1 1 1
5 Tranh nguyên tắc cắm hoa trang trí tờ 1 1 1
6 Tranh các phương pháp chế biến thực phẩm tờ 1 1 1
7 Tranh tỉa hoa trang trí món ăn tờ 1 1 1
8 Tranh trình bày món ăn tờ 1 1 1
9 "Hộp mẫu các loại sợi vải thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim." tờ 10 1 4 4
10 "Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may" tờ 10 6 4 4
11 Dụng cụ cắm hoa tờ 5 3 2 2
12 Dụng cụ tỉa hoa trang trí món ăn tờ 5 5 2 2
III MÔN VẬT LÝ bộ
Tranh ảnh
1 Sai số trong phép đo chiều dài bộ 1 1 1
2 Sai số trong phép đo thể tích bộ 1 1 1
3 Ứng dụng sự co giãn nhiệt tờ 1 1
4 Các loại kế tờ 1 1
Dụng cụ
1 "Thước cuộn 1,5 m" cái 6 3 3 3
2 Giá đỡ thước cái 6 4 2 2
3 "Lực kế 2,5 N đến 5 N" cái 6 3 3 3
4 "Lực kế 0,3 N đến 1 N" cái 6 2 4 4
5 "Lực kế bảng dẹt 2,5 N chưa chia vạch" cái 6 4 2 3
6 Bộ quả gia trọng 50g ( bộ = 6 quả) bộ 6 6
7 Gia trọng 200 g quả 6 6
8 Lò so lá tròn cái 6 4 2 3
9 Xe lăn cái 6 5 1 1
10 Khối gỗ ( 12x4x6) cm dùng trong thí nghiệm mặt phẳng nghiêng. cái 6 6
11 Mặt phẳng nghiêng dài 500 mm cái 6 6
12 Thanh nam châm thanh 6 4 2 2
13 "Lò so xoắn 2,5 đến 5 N" cái 6 5 1 1
14 "Lò so xoắn 0,5 đến 1 N" cái 6 4 2 2
15 "Chân đế chữ A ( Khối lượng 1,1kg ± 0,1kg)" cái 6 6
16 Thanh trụ 500 mm đường kính 10 mm thanh 6 6
17 Thanh trụ 250 mm đường kính 10 mm thanh 6 6
18 Khớp nối chữ thập cái 12 8 4 4
19 Đòn bẩy + trục cái 6 6
20 Ròng rọc cố định cái 6 6
21 Ròng rọc động cái 6 6
22 Dụng cụ nở khối vì nhiệt của chất rắn bộ 1 1 1
23 TN lực xuất hiện trong sự nở dài của chất rắn bộ 1 1 1
24 Băng kép cái 6 6
25 Kẹp vạn năng cái 6 6
26 Kiềng cái 6 6
27 Tấm lưới sắt hoặc đồng cái 6 3 3 3
28 Bình chia độ từ 250cc cái 6 2 4 4
29 Cốc đốt 250cc ( thủy tinh trung bình ) cái 6 2 4 4
30 Nhiệt kế 0 - 100ºC cái 12 6 6 6
31 Nhiệt kế y tế cái 6 6 6
32 Bình tràn bằng nhựa cái 6 6
33 Ống nghiệm có chia độ 0 - 40 ml cái 6 4 2 2
34 Bình cầu từ 250cc ( thủy tinh trung tính) gồm 3 bình cầu đáy tròn và 3 bình cầu đáy bằng ) cái 6 4 2 2
35 Nút cao su 1 lỗ ( đạy vừa miệng bình) cái 6 6 6
36 "Ống thủy tinh dài 200 mm, thành dầy, đường kính trong 2,2-2,5 mm, đường kính ngoài 6 mm" cái 12 6 6 6
37 "Ống thủy tinh hình chữ L, 150mm x 50mm, đường kính trong 2,2-2,5mm đường kính ngoài 6 mm" cái 6 6 6
38 Bình tam giác từ 250 cc cái 6 6
39 Chậu nhựa Ø 20 cm cái 6 6
40 Đèn cồn có nút cái 6 6
41 Phễu nhựa Ø 60 mm cái 6 6
42 Cân Roobecvan 200g + Bộ quả cái 6 2 4 4
43 Móc chữ S cái 6 6
44 "Đĩa nhôm phẳng, tròn Ø 60 mm có gờ" cái 6 4 2 2
IV MÔN ĐỊA LÝ
Tranh ảnh bộ
1 Hệ Mặt trời tờ 1 1
2 Lưới kinh vĩ tuyến tờ 1 1 1
Trường: THCS Hạ Long
THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6
Số lớp:
Số học sinh:
TT Tên danh mục thiết bị ĐVT Số lượng được cung cấp Số lượng còn sử dụng được "Số hỏng, mất" Nhu cầu bổ sung
I MÔN TOÁN
1 Tranh bảng về các nguyên tố bé hơn 100 bộ 1 1 1
2 "Tranh biểu đồ phần trăm ( hình: cột, vuông, quạt )" bộ 1 1 1
3 Tranh bảng các số La Mã từ 1 đến 30 tờ 1 1 1
4 "Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc ( nhọn, vuông, tù, góc kề bù ) đối đỉnh, tia phân giác" bộ 3 2 1 1
5 "Bộ thước vẽ bảng 5 chi tiết ( thước dài 1m, ê-ke 60º và 45º, compa, thước đo độ)" bộ 2 1 1 1
6 "Bảng sắt có phủ phóoc trắng ( 0,4 x 0,4)m 50 tấm viết ký tự có sẵn." bộ 1 1 1
7 "Bộ thước đo đạc thực hành ( giác kề, thước cuộn, thước thẳng, thước chữ A, cọc tiêu )" bộ 1 1 1
II MÔN CÔNG NGHỆ
1 Tranh quy trình sản xuất vải sợi thiên nhiên tờ 1 1 1
2 Tranh quy trình sản xuất vải sợi hóa học tờ 1 1 1
3 Tranh ký hiệu giặt là tờ 1 1 1
4 Tranh trang trí nhà bằng cây cảnh và hoa tờ 1 1 1
5 Tranh nguyên tắc cắm hoa trang trí tờ 1 1 1
6 Tranh các phương pháp chế biến thực phẩm tờ 1 1 1
7 Tranh tỉa hoa trang trí món ăn tờ 1 1 1
8 Tranh trình bày món ăn tờ 1 1 1
9 "Hộp mẫu các loại sợi vải thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim." tờ 10 1 4 4
10 "Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may" tờ 10 6 4 4
11 Dụng cụ cắm hoa tờ 5 3 2 2
12 Dụng cụ tỉa hoa trang trí món ăn tờ 5 5 2 2
III MÔN VẬT LÝ bộ
Tranh ảnh
1 Sai số trong phép đo chiều dài bộ 1 1 1
2 Sai số trong phép đo thể tích bộ 1 1 1
3 Ứng dụng sự co giãn nhiệt tờ 1 1
4 Các loại kế tờ 1 1
Dụng cụ
1 "Thước cuộn 1,5 m" cái 6 3 3 3
2 Giá đỡ thước cái 6 4 2 2
3 "Lực kế 2,5 N đến 5 N" cái 6 3 3 3
4 "Lực kế 0,3 N đến 1 N" cái 6 2 4 4
5 "Lực kế bảng dẹt 2,5 N chưa chia vạch" cái 6 4 2 3
6 Bộ quả gia trọng 50g ( bộ = 6 quả) bộ 6 6
7 Gia trọng 200 g quả 6 6
8 Lò so lá tròn cái 6 4 2 3
9 Xe lăn cái 6 5 1 1
10 Khối gỗ ( 12x4x6) cm dùng trong thí nghiệm mặt phẳng nghiêng. cái 6 6
11 Mặt phẳng nghiêng dài 500 mm cái 6 6
12 Thanh nam châm thanh 6 4 2 2
13 "Lò so xoắn 2,5 đến 5 N" cái 6 5 1 1
14 "Lò so xoắn 0,5 đến 1 N" cái 6 4 2 2
15 "Chân đế chữ A ( Khối lượng 1,1kg ± 0,1kg)" cái 6 6
16 Thanh trụ 500 mm đường kính 10 mm thanh 6 6
17 Thanh trụ 250 mm đường kính 10 mm thanh 6 6
18 Khớp nối chữ thập cái 12 8 4 4
19 Đòn bẩy + trục cái 6 6
20 Ròng rọc cố định cái 6 6
21 Ròng rọc động cái 6 6
22 Dụng cụ nở khối vì nhiệt của chất rắn bộ 1 1 1
23 TN lực xuất hiện trong sự nở dài của chất rắn bộ 1 1 1
24 Băng kép cái 6 6
25 Kẹp vạn năng cái 6 6
26 Kiềng cái 6 6
27 Tấm lưới sắt hoặc đồng cái 6 3 3 3
28 Bình chia độ từ 250cc cái 6 2 4 4
29 Cốc đốt 250cc ( thủy tinh trung bình ) cái 6 2 4 4
30 Nhiệt kế 0 - 100ºC cái 12 6 6 6
31 Nhiệt kế y tế cái 6 6 6
32 Bình tràn bằng nhựa cái 6 6
33 Ống nghiệm có chia độ 0 - 40 ml cái 6 4 2 2
34 Bình cầu từ 250cc ( thủy tinh trung tính) gồm 3 bình cầu đáy tròn và 3 bình cầu đáy bằng ) cái 6 4 2 2
35 Nút cao su 1 lỗ ( đạy vừa miệng bình) cái 6 6 6
36 "Ống thủy tinh dài 200 mm, thành dầy, đường kính trong 2,2-2,5 mm, đường kính ngoài 6 mm" cái 12 6 6 6
37 "Ống thủy tinh hình chữ L, 150mm x 50mm, đường kính trong 2,2-2,5mm đường kính ngoài 6 mm" cái 6 6 6
38 Bình tam giác từ 250 cc cái 6 6
39 Chậu nhựa Ø 20 cm cái 6 6
40 Đèn cồn có nút cái 6 6
41 Phễu nhựa Ø 60 mm cái 6 6
42 Cân Roobecvan 200g + Bộ quả cái 6 2 4 4
43 Móc chữ S cái 6 6
44 "Đĩa nhôm phẳng, tròn Ø 60 mm có gờ" cái 6 4 2 2
IV MÔN ĐỊA LÝ
Tranh ảnh bộ
1 Hệ Mặt trời tờ 1 1
2 Lưới kinh vĩ tuyến tờ 1 1 1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất