DỰ BÁO THỜI TIẾT

THƯ GIÃN KHOA HỌC NHÉ

Tìm kiếm nhanh

Google

TÌM KIẾM TRONG VIOLET


  

Tài nguyên dạy học

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN


DANH MỤC TỪ ĐIỂN:


MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Dương Tân Phong)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp

    Xuan_da_ve.swf NguoiThay4.mp3 Its_saturday.gif HaGiang.flv CBGVCNV_anh_luu_niem.jpg Don_Bang_chung_nhan_Tr_chuan_QG.jpg Van_nghe_3.jpg Van_nghe_2.jpg Van_nghe_1.jpg Xong_bep.jpg Xong_pk.jpg Gocphonglv.jpg Goc3.jpg Goc1.jpg FORUM.jpg Fddd.jpg Chinaartist_4.jpg Chinaartist_3.jpg Chinaartist_1.jpg CHAIRMAN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Đề cương ôn tập TA 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Tân Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:14' 30-04-2010
    Dung lượng: 661.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    VERB TENSES
    PHẦN LÝ THUYẾT
    The simple present tense (Thì hiện tại đơn)
    Form ( Cấu trúc)



    Use (Cách dùng)
    Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
    The sun rises in the East
    Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    Mary often goes to school by bicycle.
    Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra theo thời gian biểu hoặc chương trình, kế hoạch đã định theo thời gian biểu.
    The train leaves at seven twenty-three tomorrow morning.
    * Lưu ý: Ta thêm es sau các động từ tận cùng là: o,s,x,xh,sh
    Time expressions ( Cụm từ thời gian)
    Always, usually, sometimes, often, normally, generally, occasionally, as a rule, never, rarely, seldom, …
    Every: everyday, every morning, every Saturday…
    Three times a week, twice a month, from time to time…
    The present continuous tense ( Thì hiện tại tiếp diễn)
    Form ( Cấu trúc)
    I
    Am
    Ving
    
    We, you, they
    Are
    
    
    He, she, it
    is
    
    
    Use (Cách dùng)
    Diễn tả một hành động hay một sự việc đang diển ra ngay lúc nói.
    The children are playing football now.
    Diền tả một hành động có tính tạm thời, diễn ra xung quanh thời điểm nói.
    I am quite busy these days. I am building a new house.
    Diển tả một kế hoạch, một dự định trong tương lai gần,một sự sắp xếp trước lúc nói.
    He is coming next week.
    Time expressions ( Cụm từ thời gian)
    Now, right now, at present, at the moment, still
    Today, this week, these days, this term, this year, this summer, nowadays…
    Look! Be quite! Don’t make noise! Listen! Watch out! Keep silent...
    * Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các từ chỉ nhận thức, tri giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…
    I am tired now
    She wants to go for a walk at the moment.
    The past simple tense ( Thì quá khứ đơn)
    Form ( Cấu trúc)
    I, we, you, they, he, she, it
    Ved
    
    
    V2
    
    Use (Cách dùng)
    Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, thời gian được xác định rõ.
    Tom went to Paris last week.
    Diễàn tả một hành động diễn ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chấm dứt.
    She worked as a secretary for five years and now she is a teacher.
    Time expressions ( Cụm từ thời gian)
    Yesterday, yesterday morning, in the past, in 1985, when I was young, when I was a child…
    Last: last night, last year, last month, last summer
    Ago: two days ago, three weeks ago, a month ago
    The past continuous tense ( Thì quá khứ tiếp diễn)
    Form ( Cấu trúc)
    We, you, they
    were
    Ving
    
    I, he, she, it
    was
    
    
    Use (Cách dùng)
    Hành động đã diễn ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ.
    Yesterday, Mr. John was working in the laboratory all the afternoon.
    Hành động đang xảy ra vào một thời điểm trong quá khứ.
    I was doing my homework at 6:00 last Sunday.
    Hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào (hành động nào kéo dài hơn ta dùng Past continuous, hành động ngắn hơn dùng Past simple)
    When I came yesterday, he was sleeping.
    Lưu ý: Không dùng các động từ chỉ nhận thức, tri giác. Thay vào đó ta dùng thì Past simple.
    I felt tired at that time.
    Time expressions ( Cụm từ thời gian)
    At 6:00 yesterday, at this time yesterday, at the time last week, at that time…
    The present perfect tense ( Thì hiện tại hoàn thành)
    Form ( Cấu trúc)
    I, we, you, they
    have
    V3/ Ved
    
    He, she, it
    has
    
    
     (Thể phủ định S have/ has not PP; Thể nghi vấn Have/Has S PP?)
    Use (Cách dùng)
    Diễn tả một hành động, một sự việc vừa mới xảy ra.
    I have just seen my sister in the park.
    Diễn tả một hành động lập đi lập lại nhiều lần trong quá khứ mà không biết rỏ thời gian cụ thể trong
    No_avatarf
    thầy ơy up đáp án lên đê Cười
    No_avatar
    thầy cứ bố chí trước tết up điểm tổng kết cho bon em nha , ăn tết cho nó ngon.
    Avatar

    Thành viên mới xin chào chủ nhà. Chúc chủ nhà đón một năm mới AN KHANG THỊNH VƯỢNG, VẠN SỰ NHƯ Ý. Rất hân hạnh được chào đón sự ghé thăm của chủ nhà đến website của thành viên mới và cho lời góp ý chân thành. Xin cảm ơn !

    Avatar
    Cảm ơn thầy Lợi, chúc thầy cùng gia đình sức khoẻ, niềm vui và hạnh phúc!
    Avatar
    Kính mời Thầy - Cô bỏ chút ít thời gian quý báu, ghé thăm trang riêng http://violet.vn/Sakin402 . Rất mong Thầy- Cô giúp đỡ, trao đổi kinh nghiệm, học tập sáng tạo ......... để trang Website ngày càng phát triển
    Photobucket
    Avatar
    Chúc bạn luôn vui vẻ và cùng chia sẻ với mọi người trong đó có tôi
    Avatar

    Xin chào chủ nhà. Chúc chủ nhà có 1 kỳ nghỉ hè vui vẻ. Xin được giao lưu

     
    Gửi ý kiến