DỰ BÁO THỜI TIẾT

THƯ GIÃN KHOA HỌC NHÉ

Tìm kiếm nhanh

Google

TÌM KIẾM TRONG VIOLET


  

Tài nguyên dạy học

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN


DANH MỤC TỪ ĐIỂN:


MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Dương Tân Phong)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp

    Xuan_da_ve.swf NguoiThay4.mp3 Its_saturday.gif HaGiang.flv CBGVCNV_anh_luu_niem.jpg Don_Bang_chung_nhan_Tr_chuan_QG.jpg Van_nghe_3.jpg Van_nghe_2.jpg Van_nghe_1.jpg Xong_bep.jpg Xong_pk.jpg Gocphonglv.jpg Goc3.jpg Goc1.jpg FORUM.jpg Fddd.jpg Chinaartist_4.jpg Chinaartist_3.jpg Chinaartist_1.jpg CHAIRMAN.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    On tap E HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: DTP
    Người gửi: Dương Tân Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:32' 15-12-2010
    Dung lượng: 242.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1
    A/ The present simple: Thì hiện tại đơn
    I. TOBE (IS/ARE/AM)
    Form :
    1/ Affirmative: I + am eg: I am a teacher.
    He/ she / it / singular noun + is
    We / you / they / plural noun + are
    S + tobe + …………………….
    2/ Neg : S + tobe-not + ………………. eg. I’m not a student
    3/ Int : - Tobe + S + ………………….? ( Yes, S + tobe / No, S + tobe-not
    - Tobe + S +………….OR…………..?
    ( Trả lời chọn lựa vế 1 hoặc vế 2
    - WH/ How + tobe + S? ( S + Be + ………………..
    II. Ordinary verbs: V(Những động từ thường)
    * Form:
    1/ Aff: I / we /you / they / Danh từ số nhiều + V (inf) + ……… eg: I work hard every day
    He / she / It / Danh từ số ít + V(s/es + …………… eg: She works hard every day
    2/ Neg : S(sôù nhiều) + do – not + V (inf) + ………….. eg: You don’t work hard every day
    S(số ít) + does – not + V(inf) + …………… eg: She doesn’t work hard every day
    3/ Int: - Do/Does + S + V(inf) + ……………? ( Yes, S + do/does
    ( No, S + don’t / doesn’t
    OR : Nếu câu hỏi có liên từ “OR” thì câu trả lời bằng cách lựa chọn một trong hai vế ở trên câu hỏi để trả lời.
    Wh / How + do / does + S + V(inf) + …………….? ( S + V +…………………..
    * Qui tắc thêm S / ES vào ngôi thứ 3 số ít:
    Những động từ tận cùng là” Y “:
    + Trước “Y”là một nguyên âm, ta chỉ thêm “s” vào sau động từ đó
    + Trước “Y”là một phụ âm, ta đổûi “y” thành “i” rồi thêm “es”
    Những động từ tận cùng là : O, X, S, Z, SH, CH ta thêm “es”
    Những động từ còn lại ta chỉ thêm “s”
    * Uses: - Diễn tả 1 thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    - Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
    - Diễn tả sở thích, khả năng của một người
    * Adverbs:
    Oøften, usually, frequently: (thường) . Always, constantly: luôn luôn . Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
    Seldom, rarely: hiếm(ít) khi . Every day / week / month / year ,….(mỗi ngày/ tuần / tháng / năm ….)
    B/ The past simple: Thì quá khứ đơn
    I. TOBE (was/ were)
    Form :
    1/ Affirmative: I/He/ she / it / singular noun + was Eg: I was a teacher ten years ago
    We / you / they / plural noun + were
    S + tobe + …………….
    2/ Neg : S + tobe-not + ………………. Eg. She wasn’t a student last year
    3/ Int : - Tobe + S + ………………….? ( Yes, S + tobe / No, S + tobe-not
    - Tobe + S +………….OR …………………..?
    - WH/ How + tobe + S?
    II. Ordinary verbs: V(Những động từ thường)
    * Form:
    1/ Aff : S + V –ed + …………… Eg. She worked hard last year
    V - II ( bất qui tắc)
    2/ Neg : S+ did – not + V (inf) + …………….. Eg. You didn’t work hard yesterday
    3/ Int: -Did + S + V(inf) + …………? ( Yes, S + did/ No, S + didn’t -OR : Nếu câu hỏi có liên từ “OR” thì câu trả lời bằng cách lựa chọn một trong hai vế ở trên câu hỏi để trả lời.
    -Wh / How + did + S + V(inf) + ………………….?
    * Qui tắc thêm “ED”
    - Những động từ tận cùng là e, ta chỉ thêm “d”
    - Những động từ có một âm tiết, tận cùng là một phụ âm, trước phụ âm là một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi thêm “ed”
    - Những đôïng từ tận cùng là “Y”:
    + Trước “y” là một nguyên âm, ta chỉ thêm “ed” vào động từ đó. Eg. Play ( played
    + Trước “y” là một
     
    Gửi ý kiến