On tap E HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: DTP
Người gửi: Dương Tân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 15-12-2010
Dung lượng: 242.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: DTP
Người gửi: Dương Tân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 15-12-2010
Dung lượng: 242.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1
A/ The present simple: Thì hiện tại đơn
I. TOBE (IS/ARE/AM)
Form :
1/ Affirmative: I + am eg: I am a teacher.
He/ she / it / singular noun + is
We / you / they / plural noun + are
S + tobe + …………………….
2/ Neg : S + tobe-not + ………………. eg. I’m not a student
3/ Int : - Tobe + S + ………………….? ( Yes, S + tobe / No, S + tobe-not
- Tobe + S +………….OR…………..?
( Trả lời chọn lựa vế 1 hoặc vế 2
- WH/ How + tobe + S? ( S + Be + ………………..
II. Ordinary verbs: V(Những động từ thường)
* Form:
1/ Aff: I / we /you / they / Danh từ số nhiều + V (inf) + ……… eg: I work hard every day
He / she / It / Danh từ số ít + V(s/es + …………… eg: She works hard every day
2/ Neg : S(sôù nhiều) + do – not + V (inf) + ………….. eg: You don’t work hard every day
S(số ít) + does – not + V(inf) + …………… eg: She doesn’t work hard every day
3/ Int: - Do/Does + S + V(inf) + ……………? ( Yes, S + do/does
( No, S + don’t / doesn’t
OR : Nếu câu hỏi có liên từ “OR” thì câu trả lời bằng cách lựa chọn một trong hai vế ở trên câu hỏi để trả lời.
Wh / How + do / does + S + V(inf) + …………….? ( S + V +…………………..
* Qui tắc thêm S / ES vào ngôi thứ 3 số ít:
Những động từ tận cùng là” Y “:
+ Trước “Y”là một nguyên âm, ta chỉ thêm “s” vào sau động từ đó
+ Trước “Y”là một phụ âm, ta đổûi “y” thành “i” rồi thêm “es”
Những động từ tận cùng là : O, X, S, Z, SH, CH ta thêm “es”
Những động từ còn lại ta chỉ thêm “s”
* Uses: - Diễn tả 1 thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
- Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
- Diễn tả sở thích, khả năng của một người
* Adverbs:
Oøften, usually, frequently: (thường) . Always, constantly: luôn luôn . Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
Seldom, rarely: hiếm(ít) khi . Every day / week / month / year ,….(mỗi ngày/ tuần / tháng / năm ….)
B/ The past simple: Thì quá khứ đơn
I. TOBE (was/ were)
Form :
1/ Affirmative: I/He/ she / it / singular noun + was Eg: I was a teacher ten years ago
We / you / they / plural noun + were
S + tobe + …………….
2/ Neg : S + tobe-not + ………………. Eg. She wasn’t a student last year
3/ Int : - Tobe + S + ………………….? ( Yes, S + tobe / No, S + tobe-not
- Tobe + S +………….OR …………………..?
- WH/ How + tobe + S?
II. Ordinary verbs: V(Những động từ thường)
* Form:
1/ Aff : S + V –ed + …………… Eg. She worked hard last year
V - II ( bất qui tắc)
2/ Neg : S+ did – not + V (inf) + …………….. Eg. You didn’t work hard yesterday
3/ Int: -Did + S + V(inf) + …………? ( Yes, S + did/ No, S + didn’t -OR : Nếu câu hỏi có liên từ “OR” thì câu trả lời bằng cách lựa chọn một trong hai vế ở trên câu hỏi để trả lời.
-Wh / How + did + S + V(inf) + ………………….?
* Qui tắc thêm “ED”
- Những động từ tận cùng là e, ta chỉ thêm “d”
- Những động từ có một âm tiết, tận cùng là một phụ âm, trước phụ âm là một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi thêm “ed”
- Những đôïng từ tận cùng là “Y”:
+ Trước “y” là một nguyên âm, ta chỉ thêm “ed” vào động từ đó. Eg. Play ( played
+ Trước “y” là một
A/ The present simple: Thì hiện tại đơn
I. TOBE (IS/ARE/AM)
Form :
1/ Affirmative: I + am eg: I am a teacher.
He/ she / it / singular noun + is
We / you / they / plural noun + are
S + tobe + …………………….
2/ Neg : S + tobe-not + ………………. eg. I’m not a student
3/ Int : - Tobe + S + ………………….? ( Yes, S + tobe / No, S + tobe-not
- Tobe + S +………….OR…………..?
( Trả lời chọn lựa vế 1 hoặc vế 2
- WH/ How + tobe + S? ( S + Be + ………………..
II. Ordinary verbs: V(Những động từ thường)
* Form:
1/ Aff: I / we /you / they / Danh từ số nhiều + V (inf) + ……… eg: I work hard every day
He / she / It / Danh từ số ít + V(s/es + …………… eg: She works hard every day
2/ Neg : S(sôù nhiều) + do – not + V (inf) + ………….. eg: You don’t work hard every day
S(số ít) + does – not + V(inf) + …………… eg: She doesn’t work hard every day
3/ Int: - Do/Does + S + V(inf) + ……………? ( Yes, S + do/does
( No, S + don’t / doesn’t
OR : Nếu câu hỏi có liên từ “OR” thì câu trả lời bằng cách lựa chọn một trong hai vế ở trên câu hỏi để trả lời.
Wh / How + do / does + S + V(inf) + …………….? ( S + V +…………………..
* Qui tắc thêm S / ES vào ngôi thứ 3 số ít:
Những động từ tận cùng là” Y “:
+ Trước “Y”là một nguyên âm, ta chỉ thêm “s” vào sau động từ đó
+ Trước “Y”là một phụ âm, ta đổûi “y” thành “i” rồi thêm “es”
Những động từ tận cùng là : O, X, S, Z, SH, CH ta thêm “es”
Những động từ còn lại ta chỉ thêm “s”
* Uses: - Diễn tả 1 thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
- Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
- Diễn tả sở thích, khả năng của một người
* Adverbs:
Oøften, usually, frequently: (thường) . Always, constantly: luôn luôn . Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
Seldom, rarely: hiếm(ít) khi . Every day / week / month / year ,….(mỗi ngày/ tuần / tháng / năm ….)
B/ The past simple: Thì quá khứ đơn
I. TOBE (was/ were)
Form :
1/ Affirmative: I/He/ she / it / singular noun + was Eg: I was a teacher ten years ago
We / you / they / plural noun + were
S + tobe + …………….
2/ Neg : S + tobe-not + ………………. Eg. She wasn’t a student last year
3/ Int : - Tobe + S + ………………….? ( Yes, S + tobe / No, S + tobe-not
- Tobe + S +………….OR …………………..?
- WH/ How + tobe + S?
II. Ordinary verbs: V(Những động từ thường)
* Form:
1/ Aff : S + V –ed + …………… Eg. She worked hard last year
V - II ( bất qui tắc)
2/ Neg : S+ did – not + V (inf) + …………….. Eg. You didn’t work hard yesterday
3/ Int: -Did + S + V(inf) + …………? ( Yes, S + did/ No, S + didn’t -OR : Nếu câu hỏi có liên từ “OR” thì câu trả lời bằng cách lựa chọn một trong hai vế ở trên câu hỏi để trả lời.
-Wh / How + did + S + V(inf) + ………………….?
* Qui tắc thêm “ED”
- Những động từ tận cùng là e, ta chỉ thêm “d”
- Những động từ có một âm tiết, tận cùng là một phụ âm, trước phụ âm là một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi thêm “ed”
- Những đôïng từ tận cùng là “Y”:
+ Trước “y” là một nguyên âm, ta chỉ thêm “ed” vào động từ đó. Eg. Play ( played
+ Trước “y” là một
 






Các ý kiến mới nhất